tribal

Nghĩa

  • adj. thuộc bộ lạc
  • adj. thuộc bộ tộc

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or characteristic of a tribe

Các dạng của từ

Số nhiều
tribals

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc bộ lạc

    The museum displays many ancient tribal artifacts from different parts of the world.

    Bảo tàng trưng bày nhiều cổ vật thuộc bộ lạc từ khắp nơi trên thế giới.

  2. adj. thuộc bộ tộc

    They are working hard to preserve their traditional tribal culture and language.

    Họ đang nỗ lực hết mình để giữ gìn ngôn ngữ và văn hóa thuộc bộ tộc truyền thống của mình.