accordingly

Nghĩa

  • adv. do đó
  • adv. phù hợp

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. in accordance with

Câu ví dụ

  1. adv. do đó

    The weather forecast predicts heavy rain this afternoon; accordingly, the outdoor concert has been canceled.

    Dự báo thời tiết cho biết chiều nay sẽ có mưa lớn; do đó, buổi hòa nhạc ngoài trời đã bị hủy bỏ.

  2. adv. phù hợp

    Please read the new company rules carefully and adjust your working schedule accordingly.

    Xin vui lòng đọc kỹ quy định mới của công ty và điều chỉnh lịch làm việc của bạn cho phù hợp.