emphasize
Nghĩa
- v. nhấn mạnh
- v. làm nổi bật
Định nghĩa tiếng Anh
- v. to stress, single out as important
- v. give extra weight to (a communication)
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- emphasized
- Quá khứ đơn
- emphasized
- Ngôi thứ ba số ít
- emphasizes
- Hiện tại phân từ
- emphasizing
Câu ví dụ
v. nhấn mạnh
The teacher stressed the importance of reading books and emphasized that we should practice every day.
Thầy giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đọc sách và nhắc nhở chúng tôi nên luyện tập mỗi ngày.
v. làm nổi bật
She chose a bright yellow dress to emphasize her cheerful personality at the party.
Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu vàng sáng để làm nổi bật tính cách vui vẻ của mình tại buổi tiệc.