emphasize

Nghĩa

  • v. nhấn mạnh
  • v. làm nổi bật

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. to stress, single out as important
  • v. give extra weight to (a communication)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
emphasized
Quá khứ đơn
emphasized
Ngôi thứ ba số ít
emphasizes
Hiện tại phân từ
emphasizing

Câu ví dụ

  1. v. nhấn mạnh

    The teacher stressed the importance of reading books and emphasized that we should practice every day.

    Thầy giáo đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc đọc sách và nhắc nhở chúng tôi nên luyện tập mỗi ngày.

  2. v. làm nổi bật

    She chose a bright yellow dress to emphasize her cheerful personality at the party.

    Cô ấy đã chọn một chiếc váy màu vàng sáng để làm nổi bật tính cách vui vẻ của mình tại buổi tiệc.