threshold

Nghĩa

  • n. ngưỡng cửa, lối vào, khởi đầu, ngưỡng
  • n. ngưỡng, giá trị ngưỡng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the starting point for a new state or experience
  • n. the smallest detectable sensation

Các dạng của từ

Số nhiều
thresholds

Câu ví dụ

  1. n. ngưỡng cửa, lối vào, khởi đầu, ngưỡng

    She stood on the threshold of a new career after graduating from university.

    Cô ấy đang đứng trước ngưỡng cửa của một sự nghiệp mới sau khi tốt nghiệp đại học.

  2. n. ngưỡng, giá trị ngưỡng

    If your income exceeds the tax threshold, you will have to pay extra fees.

    Nếu thu nhập của bạn vượt quá ngưỡng tính thuế, bạn sẽ phải nộp thêm phí.