algorithm

Nghĩa

  • n. thuật toán

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a precise rule (or set of rules) specifying how to solve some problem

Các dạng của từ

Số nhiều
algorithms

Câu ví dụ

  1. n. thuật toán

    Social media apps use a complex algorithm to show content that you might like.

    Các ứng dụng mạng xã hội sử dụng một thuật toán phức tạp để hiển thị những nội dung có thể bạn sẽ thích.