algorithm
Nghĩa
- n. thuật toán
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a precise rule (or set of rules) specifying how to solve some problem
Các dạng của từ
- Số nhiều
- algorithms
Câu ví dụ
n. thuật toán
Social media apps use a complex algorithm to show content that you might like.
Các ứng dụng mạng xã hội sử dụng một thuật toán phức tạp để hiển thị những nội dung có thể bạn sẽ thích.