vampire

Nghĩa

  • n. ma cà rồng
  • n. dơi hút máu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. (folklore) a corpse that rises at night to drink the blood of the living

Các dạng của từ

Số nhiều
vampires

Câu ví dụ

  1. n. ma cà rồng

    According to the legend, a vampire cannot see its own reflection in a mirror.

    Theo truyền thuyết, ma cà rồng không thể nhìn thấy hình ảnh phản chiếu của mình trong gương.

  2. n. dơi hút máu

    The vampire bat feeds mostly on the blood of sleeping livestock during the night.

    Loài dơi hút máu chủ yếu ăn máu của gia súc đang ngủ vào ban đêm.