tin

Nghĩa

  • n. thiếc
  • n. hộp sắt
  • v. mạ thiếc
  • adj. bằng thiếc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a silvery malleable metallic element that resists corrosion; used in many alloys and to coat other metals to prevent corrosion; obtained chiefly from cassiterite where it occurs as tin oxide
  • n. a vessel (box, can, pan, etc.) made of tinplate and used mainly in baking
  • v. plate with tin
  • v. prepare (a metal) for soldering or brazing by applying a thin layer of solder to the surface

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
tinning
Quá khứ phân từ
tinned
Quá khứ đơn
tinned
Ngôi thứ ba số ít
tins

Câu ví dụ

  1. n. thiếc

    Bronze is a metal alloy made mainly of copper and tin.

    Đồng thau là một hợp kim kim loại được làm chủ yếu từ đồng và thiếc.

  2. n. hộp sắt

    She opened a tin of tuna to make a quick sandwich for lunch.

    Cô ấy mở một hộp sắt đựng cá thu để làm bánh mì kẹp nhanh cho bữa trưa.

  3. v. mạ thiếc

    Workers tin the iron sheets to protect them from rusting in humid weather.

    Công nhân mạ thiếc các tấm sắt để bảo vệ chúng khỏi bị gỉ trong thời tiết ẩm ướt.

  4. adj. bằng thiếc

    The child loved playing with his collection of tin soldiers.

    Đứa trẻ rất thích chơi với bộ sưu tập chú lính bằng thiếc của mình.