upward

Nghĩa

  • adj. hướng lên, tăng lên
  • adv. trở lên, nhiều hơn

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. directed up

Câu ví dụ

  1. adj. hướng lên, tăng lên

    The company reported an upward trend in sales over the last three months.

    Công ty đã báo cáo một xu hướng tăng lên về doanh số trong ba tháng qua.

  2. adv. trở lên, nhiều hơn

    Tickets for the concert cost from fifty dollars upward.

    Vé xem buổi hòa nhạc có giá từ 50 đô la trở lên.