template
Nghĩa
- n. khuôn mẫu
- n. xà đệm
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a model or standard for making comparisons
Các dạng của từ
- Số nhiều
- templates
Câu ví dụ
n. khuôn mẫu
You can use this email template to send a request to your teacher.
Bạn có thể sử dụng mẫu email này để gửi yêu cầu cho giáo viên của mình.
n. xà đệm
The builders placed a strong wooden template under the heavy beam to distribute its weight evenly.
Thợ xây đã đặt một thanh xà đệm bằng gỗ chắc chắn bên dưới cái dầm nặng để phân bổ đều trọng lượng.