template

Nghĩa

  • n. khuôn mẫu
  • n. xà đệm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a model or standard for making comparisons

Các dạng của từ

Số nhiều
templates

Câu ví dụ

  1. n. khuôn mẫu

    You can use this email template to send a request to your teacher.

    Bạn có thể sử dụng mẫu email này để gửi yêu cầu cho giáo viên của mình.

  2. n. xà đệm

    The builders placed a strong wooden template under the heavy beam to distribute its weight evenly.

    Thợ xây đã đặt một thanh xà đệm bằng gỗ chắc chắn bên dưới cái dầm nặng để phân bổ đều trọng lượng.