volcanic

Nghĩa

  • adj. thuộc núi lửa
  • adj. dữ dội
  • n. đá núi lửa

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or produced by or consisting of volcanoes
  • adj. explosively unstable
  • adj. igneous rock produced by eruption and solidified on or near the earth's surface; rhyolite or andesite or basalt

Các dạng của từ

Số nhiều
volcanics

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc núi lửa

    The island was formed by volcanic activity millions of years ago.

    Hòn đảo này được hình thành nhờ hoạt động núi lửa hàng triệu năm trước.

  2. adj. dữ dội

    He has a volcanic temper and often gets angry over small things.

    Anh ấy có tính khí dữ dội và thường nổi giận vì những chuyện nhỏ nhặt.

  3. n. đá núi lửa

    Geologists collected samples of volcanics to study the recent eruption.

    Các nhà địa chất đã thu thập các mẫu đá núi lửa để nghiên cứu đợt phun trào gần đây.