coating

Nghĩa

  • n. lớp phủ
  • n. vải may áo khoác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a thin layer covering something
  • n. a decorative texture or appearance of a surface (or the substance that gives it that appearance)
  • n. a heavy fabric suitable for coats

Các dạng của từ

Số nhiều
coatings

Câu ví dụ

  1. n. lớp phủ

    The chef added a thin coating of chocolate to the top of the cake.

    Đầu bếp đã thêm một lớp phủ socola mỏng lên trên mặt bánh.

  2. n. vải may áo khoác

    She bought some high-quality wool coating to make a warm jacket for the winter.

    Cô ấy đã mua một ít vải may áo khoác bằng dạ chất lượng cao để làm một chiếc áo ấm cho mùa đông.