tweet
Nghĩa
- vi. kêu chiếp chiếp
- n. tiếng chim hót
- v. đăng bài trên Twitter
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a weak chirping sound as of a small bird
- v. make a weak, chirping sound
Các dạng của từ
- Ngôi thứ ba số ít
- tweets
- Hiện tại phân từ
- tweeting
- Quá khứ đơn
- tweeted
- Quá khứ phân từ
- tweeted
Câu ví dụ
vi. kêu chiếp chiếp
The little birds began to tweet outside my window as soon as the sun rose.
Những chú chim nhỏ bắt đầu kêu chiếp chiếp bên ngoài cửa sổ phòng tôi ngay khi mặt trời mọc.
n. tiếng chim hót
I woke up early in the morning to the sweet tweet of birds in the garden.
Tôi thức dậy vào sáng sớm trong tiếng chim hót líu lo ngọt ngào ngoài vườn.
v. đăng bài trên Twitter
The company decided to tweet about their new product launch to reach more customers.
Công ty đã quyết định đăng bài trên Twitter về việc ra mắt sản phẩm mới để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.