tweet

Nghĩa

  • vi. kêu chiếp chiếp
  • n. tiếng chim hót
  • v. đăng bài trên Twitter

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a weak chirping sound as of a small bird
  • v. make a weak, chirping sound

Các dạng của từ

Ngôi thứ ba số ít
tweets
Hiện tại phân từ
tweeting
Quá khứ đơn
tweeted
Quá khứ phân từ
tweeted

Câu ví dụ

  1. vi. kêu chiếp chiếp

    The little birds began to tweet outside my window as soon as the sun rose.

    Những chú chim nhỏ bắt đầu kêu chiếp chiếp bên ngoài cửa sổ phòng tôi ngay khi mặt trời mọc.

  2. n. tiếng chim hót

    I woke up early in the morning to the sweet tweet of birds in the garden.

    Tôi thức dậy vào sáng sớm trong tiếng chim hót líu lo ngọt ngào ngoài vườn.

  3. v. đăng bài trên Twitter

    The company decided to tweet about their new product launch to reach more customers.

    Công ty đã quyết định đăng bài trên Twitter về việc ra mắt sản phẩm mới để tiếp cận nhiều khách hàng hơn.