warrior

Nghĩa

  • n. chiến binh, võ sĩ

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. someone engaged in or experienced in warfare

Các dạng của từ

Số nhiều
warriors

Câu ví dụ

  1. n. chiến binh, võ sĩ

    The ancient story tells of a brave warrior who protected his village from danger.

    Câu chuyện cổ xưa kể về một chiến binh dũng cảm đã bảo vệ dân làng khỏi hiểm nguy.