acceptance

Nghĩa

  • n. sự chấp nhận
  • n. sự thừa nhận
  • n. sự đồng ý
  • n. sự nghiệm thu
  • n. sự承đoái

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the state of being acceptable and accepted
  • n. (contract law) words signifying consent to the terms of an offer (thereby creating a contract)
  • n. banking: a time draft drawn on and accepted by a bank
  • n. the act of taking something that is offered

Các dạng của từ

Số nhiều
acceptances

Câu ví dụ

  1. n. sự chấp nhận

    Her acceptance of the new job offer made her family very happy.

    Khả năng chấp nhận lời mời làm việc mới của cô ấy đã khiến gia đình rất vui mừng.

  2. n. sự thừa nhận

    His silence was taken as an acceptance of his mistake.

    Sự im lặng của anh ấy được coi như một sự thừa nhận sai lầm của mình.

  3. n. sự đồng ý

    We are still waiting for the manager's acceptance of our proposal.

    Chúng tôi vẫn đang chờ sự đồng ý của quản lý đối với đề xuất của mình.

  4. n. sự nghiệm thu

    The final payment will be made after the acceptance of the building project.

    Khoản thanh toán cuối cùng sẽ được thực hiện sau khi nghiệm thu công trình xây dựng.

  5. n. sự承đoái

    The bank confirmed the acceptance of the bill of exchange.

    Ngân hàng đã xác nhận sự承đoái (chấp nhận thanh toán) cho hối phiếu.