outline

Nghĩa

  • n. phác thảo, dàn ý, đường nét
  • v. vẽ phác thảo, tóm tắt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the line that appears to bound an object
  • n. a sketchy summary of the main points of an argument or theory
  • n. a schematic or preliminary plan

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
outlined
Quá khứ đơn
outlined
Hiện tại phân từ
outlining
Ngôi thứ ba số ít
outlines

Câu ví dụ

  1. n. phác thảo, dàn ý, đường nét

    You should write a detailed outline before starting to write your essay.

    Bạn nên viết một dàn ý chi tiết trước khi bắt đầu viết bài luận của mình.

  2. v. vẽ phác thảo, tóm tắt

    The manager briefly outlined the new plan during the morning meeting.

    Quản lý đã tóm tắt ngắn gọn kế hoạch mới trong cuộc họp buổi sáng.