dressing

Nghĩa

  • n. nước sốt
  • n. sự ăn mặc
  • n. băng gạc
  • n. phân bón thúc

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. savory dressings for salads; basically of two kinds: either the thin French or vinaigrette type or the creamy mayonnaise type
  • n. a cloth covering for a wound or sore
  • n. processes in the conversion of rough hides into leather
  • n. the activity of getting dressed; putting on clothes

Các dạng của từ

Số nhiều
dressings

Câu ví dụ

  1. n. nước sốt

    She poured a delicious Italian dressing over the fresh garden salad.

    Cô ấy rưới một loại nước sốt Ý rất ngon lên đĩa rau trộn tươi.

  2. n. sự ăn mặc

    Formal dressing is required for all guests attending the evening gala.

    Tất cả khách mời tham dự bữa tiệc tối đều được yêu cầu ăn mặc trang trọng.

  3. n. băng gạc

    The nurse applied a clean dressing to the wound to prevent infection.

    Y tá đã đặt một miếng băng gạc sạch lên vết thương để tránh bị nhiễm trùng.

  4. n. phân bón thúc

    Farmers often apply a top dressing to the soil to help crops grow faster.

    Nông dân thường bón phân thúc vào đất để giúp cây trồng phát triển nhanh hơn.