trophy

Nghĩa

  • n. cúp
  • n. giải thưởng
  • n. chiến lợi phẩm
  • v. trang trí bằng chiến lợi phẩm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an award for success in war or hunting
  • n. something given as a token of victory

Các dạng của từ

Số nhiều
trophies

Câu ví dụ

  1. n. cúp

    The captain proudly lifted the silver trophy after winning the final match.

    Đội trưởng tự hào giơ cao chiếc cúp bạc sau khi giành chiến thắng trong trận chung kết.

  2. n. giải thưởng

    She received a trophy for being the top student in her school this year.

    Cô ấy đã nhận được một giải thưởng vì là học sinh xuất sắc nhất trường trong năm nay.

  3. n. chiến lợi phẩm

    The old hunter displayed the deer antlers on the wall as a hunting trophy.

    Người thợ săn già trưng bày bộ sừng hươu trên tường như một chiến lợi phẩm từ chuyến săn.

  4. v. trang trí bằng chiến lợi phẩm

    The ancient hall was trophied with weapons and shields collected from famous victories.

    Căn phòng lớn cổ kính được trang trí bằng chiến lợi phẩm là vũ khí và khiên thu thập từ những chiến công lừng lẫy.