annually

Nghĩa

  • adv. hàng năm
  • adv. mỗi năm một lần

Định nghĩa tiếng Anh

  • adv. without missing a year

Câu ví dụ

  1. adv. hàng năm

    The company holds its general meeting annually to report on business results.

    Công ty tổ chức cuộc họp toàn thể hàng năm để báo cáo kết quả kinh doanh.

  2. adv. mỗi năm một lần

    Employees are required to undergo a health checkup annually.

    Nhân viên được yêu cầu đi kiểm tra sức khỏe mỗi năm một lần.