adapt

Nghĩa

  • v. thích ứng
  • v. làm cho thích nghi
  • v. chuyển thể

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. make fit for, or change to suit a new purpose

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
adapted
Hiện tại phân từ
adapting
Quá khứ đơn
adapted
Ngôi thứ ba số ít
adapts

Câu ví dụ

  1. v. thích ứng

    It took me a few months to adapt to the cold weather in Canada.

    Tôi đã mất vài tháng để thích ứng với thời tiết lạnh giá ở Canada.

  2. v. làm cho thích nghi

    The teacher had to adapt the lesson plan to suit the needs of all students.

    Giáo viên đã phải điều chỉnh giáo án để làm cho nó thích nghi với nhu cầu của tất cả học sinh.

  3. v. chuyển thể

    The director decided to adapt the famous novel into a film.

    Đạo diễn đã quyết định chuyển thể cuốn tiểu thuyết nổi tiếng thành một bộ phim.