scandal

Nghĩa

  • n. bê bối
  • n. scandal
  • n. tin đồn nhảm
  • n. sự nhục nhã

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. disgraceful gossip about the private lives of other people
  • n. a disgraceful event

Các dạng của từ

Số nhiều
scandals

Câu ví dụ

  1. n. bê bối

    The financial scandal forced the company's chief executive to resign.

    Vụ bê bối tài chính đã buộc giám đốc điều hành của công ty phải từ chức.

  2. n. scandal

    The young singer involved in the recent scandal lost many fan contracts.

    Ca sĩ trẻ dính vào scandal gần đây đã mất nhiều hợp đồng với người hâm mộ.

  3. n. tin đồn nhảm

    You should ignore all the scandal printed in those cheap magazines.

    Bạn nên lờ đi tất cả những tin đồn nhảm được in trên mấy tờ tạp chí rẻ tiền đó.

  4. n. sự nhục nhã

    It is a scandal that the local hospital lacks basic medical supplies.

    Thật là một sự nhục nhã khi bệnh viện địa phương lại thiếu các vật tư y tế cơ bản.