fifteen

Nghĩa

  • n. số mười lăm
  • num. mười lăm

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the cardinal number that is the sum of fourteen and one
  • adj. being one more than fourteen

Các dạng của từ

Số nhiều
fifteens

Câu ví dụ

  1. n. số mười lăm

    Fifteen is my lucky number, so I chose it for my jersey.

    Số mười lăm là số may mắn của tôi, nên tôi đã chọn nó cho áo thi đấu của mình.

  2. num. mười lăm

    We need to prepare fifteen chairs for the upcoming team meeting.

    Chúng ta cần chuẩn bị mười lăm cái ghế cho cuộc họp đội sắp tới.