pump

Nghĩa

  • n. máy bơm
  • n. ống bơm
  • v. bơm
  • v. gặng hỏi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a mechanical device that moves fluid or gas by pressure or suction
  • n. a low-cut shoe without fastenings
  • v. operate like a pump; move up and down, like a handle or a pedal
  • v. deliver forth

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
pumped
Hiện tại phân từ
pumping
Quá khứ đơn
pumped
Ngôi thứ ba số ít
pumps

Câu ví dụ

  1. n. máy bơm

    The farmer installed a new water pump to irrigate his vegetable garden.

    Người nông dân đã lắp một chiếc máy bơm nước mới để tưới cho vườn rau của mình.

  2. n. ống bơm

    You should carry a bicycle pump with you in case you get a flat tire.

    Bạn nên mang theo một cái ống bơm xe đạp phòng trường hợp xe bị thủng lốp.

  3. v. bơm

    He had to pump air into the football before the match started.

    Anh ấy phải bơm không khí vào quả bóng đá trước khi trận đấu bắt đầu.

  4. v. gặng hỏi

    The journalists tried to pump the director for information about the secret project.

    Các nhà báo đã cố gặng hỏi giám đốc để lấy thông tin về dự án mật.