ranch

Nghĩa

  • n. trang trại lớn
  • v. làm việc ở trang trại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. farm consisting of a large tract of land along with facilities needed to raise livestock (especially cattle)
  • v. manage or run a ranch

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
ranching
Quá khứ đơn
ranched
Ngôi thứ ba số ít
ranches
Quá khứ phân từ
ranched

Câu ví dụ

  1. n. trang trại lớn

    My uncle owns a huge cattle ranch in Texas.

    Chú của tôi sở hữu một trang trại nuôi gia súc rất lớn ở bang Texas.

  2. v. làm việc ở trang trại

    After leaving the city, he decided to ranch in the countryside.

    Sau khi rời thành phố, anh ấy quyết định làm việc ở trang trại tại vùng thôn quê.