ranch
Nghĩa
- n. trang trại lớn
- v. làm việc ở trang trại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. farm consisting of a large tract of land along with facilities needed to raise livestock (especially cattle)
- v. manage or run a ranch
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- ranching
- Quá khứ đơn
- ranched
- Ngôi thứ ba số ít
- ranches
- Quá khứ phân từ
- ranched
Câu ví dụ
n. trang trại lớn
My uncle owns a huge cattle ranch in Texas.
Chú của tôi sở hữu một trang trại nuôi gia súc rất lớn ở bang Texas.
v. làm việc ở trang trại
After leaving the city, he decided to ranch in the countryside.
Sau khi rời thành phố, anh ấy quyết định làm việc ở trang trại tại vùng thôn quê.