profitable

Nghĩa

  • adj. có lời, sinh lợi, có hiệu quả

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. yielding material gain or profit

Câu ví dụ

  1. adj. có lời, sinh lợi, có hiệu quả

    Investing in renewable energy turned out to be a very profitable decision for the company.

    Đầu tư vào năng lượng tái tạo hóa ra lại là một quyết định mang lại lợi nhuận rất cao cho công ty.