profitable
Nghĩa
- adj. có lời, sinh lợi, có hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. yielding material gain or profit
Câu ví dụ
adj. có lời, sinh lợi, có hiệu quả
Investing in renewable energy turned out to be a very profitable decision for the company.
Đầu tư vào năng lượng tái tạo hóa ra lại là một quyết định mang lại lợi nhuận rất cao cho công ty.