tertiary

Nghĩa

  • adj. thứ ba
  • adj. thuộc đại học
  • n. thành viên dòng ba

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. from 63 million to 2 million years ago

Các dạng của từ

Số nhiều
tertiaries

Câu ví dụ

  1. adj. thứ ba

    The company's primary focus is quality, the secondary is price, and the tertiary concern is speed of delivery.

    Mối quan tâm hàng đầu của công ty là chất lượng, thứ hai là giá cả, và mối quan tâm thứ ba mới là tốc độ giao hàng.

  2. adj. thuộc đại học

    Many high school students are preparing for their entrance exams to enter tertiary education.

    Nhiều học sinh cấp ba đang chuẩn bị cho kỳ thi đầu vào để bước vào giáo dục đại học.

  3. n. thành viên dòng ba

    As a tertiary, she lives a normal lay life while following the spiritual rules of the religious order.

    Là một thành viên dòng ba, cô ấy sống một cuộc sống đời thường nhưng vẫn tuân theo các quy tắc tâm linh của dòng tu.