unreliable

Nghĩa

  • adj. không đáng tin cậy

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. not worthy of reliance or trust
  • adj. lacking a sense of responsibility

Các dạng của từ

Số nhiều
unreliables

Câu ví dụ

  1. adj. không đáng tin cậy

    You shouldn't rely on the local bus service because it is extremely unreliable.

    Bạn không nên phụ thuộc vào dịch vụ xe buýt địa phương vì nó cực kỳ không đáng tin cậy.