subset
Nghĩa
- n. tập hợp con
- n. thiết bị phụ
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a set whose members are members of another set; a set contained within another set
Các dạng của từ
- Số nhiều
- subsets
Câu ví dụ
n. tập hợp con
Researchers surveyed a small subset of the population to understand local shopping habits.
Các nhà nghiên cứu đã khảo sát một tập hợp con nhỏ trong dân số để tìm hiểu thói quen mua sắm của địa phương.
n. thiết bị phụ
You can connect a phone subset to the main system to make internal calls.
Bạn có thể kết nối một thiết bị phụ vào hệ thống chính để thực hiện các cuộc gọi nội bộ.