thyroid

Nghĩa

  • adj. thuộc tuyến giáp
  • n. tuyến giáp
  • n. sụn giáp
  • n. thuốc tuyến giáp

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. of or relating to the thyroid gland
  • adj. suggestive of a thyroid disorder

Các dạng của từ

Số nhiều
thyroids

Câu ví dụ

  1. adj. thuộc tuyến giáp

    Regular medical checkups can help detect thyroid cancer at an early stage.

    Khám sức khỏe định kỳ có thể giúp phát hiện ung thư thuộc tuyến giáp ở giai đoạn đầu.

  2. n. tuyến giáp

    The doctor explained that my thyroid produces hormones that control body metabolism.

    Bác sĩ giải thích rằng tuyến giáp của tôi sản xuất các hormone giúp kiểm soát sự trao đổi chất của cơ thể.

  3. n. sụn giáp

    The doctor gently touched the patient's neck to examine the thyroid for any swelling.

    Bác sĩ nhẹ nhàng chạm vào cổ bệnh nhân để kiểm tra xem sụn giáp có bị sưng hay không.

  4. n. thuốc tuyến giáp

    Patients with severe hypothyroidism need to take thyroid every day.

    Những bệnh nhân bị suy giáp nặng cần phải uống thuốc tuyến giáp mỗi ngày.