slack
Nghĩa
- adj. trùng
- adj. uể uải
- adj. lơ đễnh
- adj. ế ẩm
- n. độ chùng
- n. sự trễ nải
- n. mùa ế ẩm
- n. quần tây
- v. nới lỏng
- adv. chậm chạp
Định nghĩa tiếng Anh
- n. dust consisting of a mixture of small coal fragments and coal dust and dirt that sifts out when coal is passed over a sieve
- n. a stretch of water without current or movement
- n. the quality of being loose (not taut)
- n. a cord or rope or cable that is hanging loosely
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- slacking
- Quá khứ đơn
- slacked
- Ngôi thứ ba số ít
- slacks
- Quá khứ phân từ
- slacked
- So sánh hơn
- slacker
- So sánh nhất
- slackest
Câu ví dụ
adj. trùng
The rope went slack after he let go of the other end.
Sợi dây thừng bị trùng xuống sau khi anh ấy buông đầu dây bên kia ra.
adj. uể uải
Business has been slack this week, so the staff spent most of their time cleaning.
Công việc tuần này khá uể uải nên nhân viên dành phần lớn thời gian để dọn dẹp.
adj. lơ đễnh
The manager warned the team about their slack attitude toward safety regulations.
Quản lý đã cảnh báo cả đội về thái độ lơ đễnh của họ đối với các quy định an toàn.
adj. ế ẩm
Sales are usually slack during the rainy season.
Tình hình buôn bán thường khá ế ẩm trong mùa mưa.
n. độ chùng
You need to pull the cable tight and leave no slack.
Bạn cần kéo căng sợi dây cáp và không để lại độ chùng.
n. sự trễ nải
The boss will not tolerate any slack in fulfilling daily duties.
Sếp sẽ không chấp nhận bất kỳ sự trễ nải nào trong việc hoàn thành nhiệm vụ hằng ngày.