scum

Nghĩa

  • n. bọt bẩn, cặn bã, kẻ cặn bã
  • v. hớt bọt bẩn, tạo bọt

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a film of impurities or vegetation that can form on the surface of a liquid
  • v. remove the scum from

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
scummed
Hiện tại phân từ
scumming
Quá khứ đơn
scummed
Ngôi thứ ba số ít
scums

Câu ví dụ

  1. n. bọt bẩn, cặn bã, kẻ cặn bã

    The police finally caught the criminal and called him the scum of society.

    Cảnh sát cuối cùng đã bắt được tên tội phạm và gọi hắn là kẻ cặn bã của xã hội.

  2. v. hớt bọt bẩn, tạo bọt

    You should scum the soup regularly while it is boiling to make the broth clear.

    Bạn nên hớt bọt bẩn thường xuyên khi nước canh đang sôi để giữ cho nước dùng được trong.