shady

Nghĩa

  • adj. mát mẻ, có bóng râm
  • adj. mờ ám, đáng nghi

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. filled with shade

Các dạng của từ

So sánh hơn
shadier
So sánh nhất
shadiest

Câu ví dụ

  1. adj. mát mẻ, có bóng râm

    We decided to have a picnic under a shady tree in the park.

    Chúng tôi quyết định tổ chức dã ngoại dưới một cái cây mát mẻ trong công viên.

  2. adj. mờ ám, đáng nghi

    I wouldn't buy anything from that website because it looks very shady.

    Tôi sẽ không mua bất cứ thứ gì từ trang web đó vì nó trông rất mờ ám.