symbolic
Nghĩa
- adj. tượng trưng
- adj. thuộc ký hiệu
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. relating to or using or proceeding by means of symbols
- adj. using symbolism
Các dạng của từ
- Số nhiều
- symbolics
Câu ví dụ
adj. tượng trưng
The two leaders planted a tree together as a symbolic gesture of peace.
Hai vị lãnh đạo đã cùng nhau trồng một cái cây như một hành động hòa bình mang tính tượng trưng.
adj. thuộc ký hiệu
Mathematics relies heavily on symbolic logic to express complex ideas.
Toán học phụ thuộc rất nhiều vào logic thuộc ký hiệu để diễn đạt các ý tưởng phức tạp.