symbolic

Nghĩa

  • adj. tượng trưng
  • adj. thuộc ký hiệu

Định nghĩa tiếng Anh

  • adj. relating to or using or proceeding by means of symbols
  • adj. using symbolism

Các dạng của từ

Số nhiều
symbolics

Câu ví dụ

  1. adj. tượng trưng

    The two leaders planted a tree together as a symbolic gesture of peace.

    Hai vị lãnh đạo đã cùng nhau trồng một cái cây như một hành động hòa bình mang tính tượng trưng.

  2. adj. thuộc ký hiệu

    Mathematics relies heavily on symbolic logic to express complex ideas.

    Toán học phụ thuộc rất nhiều vào logic thuộc ký hiệu để diễn đạt các ý tưởng phức tạp.