sovereignty

Nghĩa

  • n. chủ quyền
  • n. quyền tối cao
  • n. quốc gia độc lập

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. government free from external control
  • n. the authority of a state to govern another state

Các dạng của từ

Số nhiều
sovereignties

Câu ví dụ

  1. n. chủ quyền

    The country is always ready to defend its national sovereignty against any foreign threat.

    Đất nước luôn sẵn sàng bảo vệ chủ quyền quốc gia trước bất kỳ mối đe dọa nào từ bên ngoài.

  2. n. quyền tối cao

    In a democratic state, the ultimate sovereignty belongs to the people.

    Trong một nhà nước dân chủ, quyền tối cao thuộc về nhân dân.

  3. n. quốc gia độc lập

    After gaining independence, the island became a fully recognized sovereignty.

    Sau khi giành được độc lập, hòn đảo này đã trở thành một quốc gia độc lập được công nhận hoàn toàn.