relay

Nghĩa

  • n. cuộc đua tiếp sức
  • n. rơ-le
  • n. ca thợ thay thế
  • v. chuyển tiếp
  • v. phát lại

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the act of passing something along from one person or group to another
  • n. a crew of workers who relieve another crew
  • n. a fresh team to relieve weary draft animals
  • n. a race between teams; each member runs or swims part of the distance

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
relayed
Hiện tại phân từ
relaying
Quá khứ đơn
relayed
Ngôi thứ ba số ít
relays

Câu ví dụ

  1. n. cuộc đua tiếp sức

    Our school team won a gold medal in the 4x100-meter relay.

    Đội trường chúng tôi đã giành huy chương vàng ở nội dung chạy tiếp sức 4x100 mét.

  2. n. rơ-le

    An electrical relay controls the power flow to the machine.

    Một rơ-le điện điều khiển dòng điện đi vào máy.

  3. n. ca thợ thay thế

    A relay of fresh workers arrived to relieve the tired crew.

    Một ca thợ mới đã đến để thay thế cho nhóm công nhân đã mệt.

  4. v. chuyển tiếp

    Please relay this message to the manager as soon as possible.

    Xin vui lòng chuyển tiếp tin nhắn này đến người quản lý càng sớm càng tốt.

  5. v. phát lại

    The radio station will relay the concert live tonight.

    Đài phát thanh sẽ phát lại trực tiếp buổi hòa nhạc vào tối nay.