relay
Nghĩa
- n. cuộc đua tiếp sức
- n. rơ-le
- n. ca thợ thay thế
- v. chuyển tiếp
- v. phát lại
Định nghĩa tiếng Anh
- n. the act of passing something along from one person or group to another
- n. a crew of workers who relieve another crew
- n. a fresh team to relieve weary draft animals
- n. a race between teams; each member runs or swims part of the distance
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- relayed
- Hiện tại phân từ
- relaying
- Quá khứ đơn
- relayed
- Ngôi thứ ba số ít
- relays
Câu ví dụ
n. cuộc đua tiếp sức
Our school team won a gold medal in the 4x100-meter relay.
Đội trường chúng tôi đã giành huy chương vàng ở nội dung chạy tiếp sức 4x100 mét.
n. rơ-le
An electrical relay controls the power flow to the machine.
Một rơ-le điện điều khiển dòng điện đi vào máy.
n. ca thợ thay thế
A relay of fresh workers arrived to relieve the tired crew.
Một ca thợ mới đã đến để thay thế cho nhóm công nhân đã mệt.
v. chuyển tiếp
Please relay this message to the manager as soon as possible.
Xin vui lòng chuyển tiếp tin nhắn này đến người quản lý càng sớm càng tốt.
v. phát lại
The radio station will relay the concert live tonight.
Đài phát thanh sẽ phát lại trực tiếp buổi hòa nhạc vào tối nay.