rig
Nghĩa
- n. thiết bị, giàn khoan, trang phục
- v. lắp ráp, trang bị
- v. thao túng, gian lận
Định nghĩa tiếng Anh
- n. gear (including necessary machinery) for a particular enterprise
- n. formation of masts, spars, sails, etc., on a vessel
- v. arrange the outcome of by means of deceit
- v. manipulate in a fraudulent manner
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- rigged
- Hiện tại phân từ
- rigging
- Quá khứ đơn
- rigged
- Ngôi thứ ba số ít
- rigs
Câu ví dụ
n. thiết bị, giàn khoan, trang phục
Many engineers work for months on the offshore oil rig in the North Sea.
Nhiều kỹ sư làm việc nhiều tháng liền trên giàn khoan dầu ngoài khơi ở Biển Bắc.
v. lắp ráp, trang bị
The sailors had to rig the small boat with a new sail before setting off.
Các thủy thủ phải trang bị cho chiếc thuyền nhỏ một cánh buồm mới trước khi khởi hành.
v. thao túng, gian lận
They were accused of trying to rig the election by buying votes.
Họ bị cáo buộc cố tình gian lận cuộc bầu cử bằng cách mua phiếu bầu.