rig

Nghĩa

  • n. thiết bị, giàn khoan, trang phục
  • v. lắp ráp, trang bị
  • v. thao túng, gian lận

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. gear (including necessary machinery) for a particular enterprise
  • n. formation of masts, spars, sails, etc., on a vessel
  • v. arrange the outcome of by means of deceit
  • v. manipulate in a fraudulent manner

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
rigged
Hiện tại phân từ
rigging
Quá khứ đơn
rigged
Ngôi thứ ba số ít
rigs

Câu ví dụ

  1. n. thiết bị, giàn khoan, trang phục

    Many engineers work for months on the offshore oil rig in the North Sea.

    Nhiều kỹ sư làm việc nhiều tháng liền trên giàn khoan dầu ngoài khơi ở Biển Bắc.

  2. v. lắp ráp, trang bị

    The sailors had to rig the small boat with a new sail before setting off.

    Các thủy thủ phải trang bị cho chiếc thuyền nhỏ một cánh buồm mới trước khi khởi hành.

  3. v. thao túng, gian lận

    They were accused of trying to rig the election by buying votes.

    Họ bị cáo buộc cố tình gian lận cuộc bầu cử bằng cách mua phiếu bầu.