surf

Nghĩa

  • n. sóng biển vỗ bờ
  • v. lướt sóng
  • v. truy cập mạng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. waves breaking on the shore
  • v. switch channels, on television

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
surfing
Quá khứ đơn
surfed
Quá khứ phân từ
surfed
Ngôi thứ ba số ít
surfs

Câu ví dụ

  1. n. sóng biển vỗ bờ

    We sat on the beach for hours, listening to the soothing sound of the surf.

    Chúng tôi ngồi trên bãi biển hàng giờ liền, lắng nghe tiếng sóng biển vỗ bờ êm dịu.

  2. v. lướt sóng

    Many young people come to this coastal town every summer to learn how to surf.

    Nhiều người trẻ đến thành phố ven biển này mỗi mùa hè để học cách lướt sóng.

  3. v. truy cập mạng

    Instead of working, he spent the entire morning surfing the internet for news.

    Thay vì làm việc, anh ấy đã dành cả buổi sáng để truy cập mạng đọc tin tức.