surf
Nghĩa
- n. sóng biển vỗ bờ
- v. lướt sóng
- v. truy cập mạng
Định nghĩa tiếng Anh
- n. waves breaking on the shore
- v. switch channels, on television
Các dạng của từ
- Hiện tại phân từ
- surfing
- Quá khứ đơn
- surfed
- Quá khứ phân từ
- surfed
- Ngôi thứ ba số ít
- surfs
Câu ví dụ
n. sóng biển vỗ bờ
We sat on the beach for hours, listening to the soothing sound of the surf.
Chúng tôi ngồi trên bãi biển hàng giờ liền, lắng nghe tiếng sóng biển vỗ bờ êm dịu.
v. lướt sóng
Many young people come to this coastal town every summer to learn how to surf.
Nhiều người trẻ đến thành phố ven biển này mỗi mùa hè để học cách lướt sóng.
v. truy cập mạng
Instead of working, he spent the entire morning surfing the internet for news.
Thay vì làm việc, anh ấy đã dành cả buổi sáng để truy cập mạng đọc tin tức.