trilogy

Nghĩa

  • n. tác phẩm ba tập
  • n. bộ ba

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a set of three literary or dramatic works related in subject or theme

Các dạng của từ

Số nhiều
trilogies

Câu ví dụ

  1. n. tác phẩm ba tập

    The author spent five years writing her famous fantasy trilogy.

    Tác giả đã dành năm năm để viết tác phẩm ba tập thuộc thể loại kỳ ảo nổi tiếng của mình.

  2. n. bộ ba

    The director decided to complete the film trilogy with an exciting final movie.

    Đạo diễn đã quyết định hoàn thành bộ ba phim bằng một tập cuối vô cùng hấp dẫn.