trilogy
Nghĩa
- n. tác phẩm ba tập
- n. bộ ba
Định nghĩa tiếng Anh
- n. a set of three literary or dramatic works related in subject or theme
Các dạng của từ
- Số nhiều
- trilogies
Câu ví dụ
n. tác phẩm ba tập
The author spent five years writing her famous fantasy trilogy.
Tác giả đã dành năm năm để viết tác phẩm ba tập thuộc thể loại kỳ ảo nổi tiếng của mình.
n. bộ ba
The director decided to complete the film trilogy with an exciting final movie.
Đạo diễn đã quyết định hoàn thành bộ ba phim bằng một tập cuối vô cùng hấp dẫn.