sue

Nghĩa

  • v. kiện
  • v. khởi kiện
  • v. thỉnh cầu

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. French writer whose novels described the sordid side of city life (1804-1857)

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
sued
Hiện tại phân từ
suing
Quá khứ đơn
sued
Ngôi thứ ba số ít
sues

Câu ví dụ

  1. v. kiện

    The customer threatened to sue the restaurant after getting food poisoning from their meal.

    Vị khách hàng dọa sẽ kiện nhà hàng sau khi bị ngộ độc thực phẩm từ bữa ăn của họ.

  2. v. khởi kiện

    The company decided to sue for damages after the rival business stole its patents.

    Công ty đã quyết định khởi kiện đòi bồi thường thiệt hại sau khi đối thủ cạnh tranh đánh cắp bằng sáng chế của họ.

  3. v. thỉnh cầu

    After years of conflict, the defeated army was forced to sue for peace.

    Sau nhiều năm xung đột, quân đội bị đánh bại đã buộc phải thỉnh cầu hòa bình.