useless
Nghĩa
- adj. vô dụng
- adj. không có hiệu quả
Định nghĩa tiếng Anh
- adj. having no beneficial use or incapable of functioning usefully
Câu ví dụ
adj. vô dụng
This old umbrella is completely useless because it has several big holes in it.
Cái ô cũ này hoàn toàn vô dụng vì nó có vài lỗ hổng lớn.
adj. không có hiệu quả
Complaining about the weather is useless since we cannot change it.
Phàn nàn về thời tiết thật không có hiệu quả vì chúng ta không thể thay đổi được nó.