scare

Nghĩa

  • n. sự sợ hãi
  • n. mối hoảng loạn
  • v. làm sợ hãi
  • v. sợ hãi

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a sudden attack of fear

Các dạng của từ

Quá khứ đơn
scared
Quá khứ phân từ
scared
Ngôi thứ ba số ít
scares
Hiện tại phân từ
scaring

Câu ví dụ

  1. n. sự sợ hãi

    Her loud scream gave everyone in the room a sudden scare.

    Tiếng kêu lớn của cô ấy đã khiến mọi người trong phòng thót tim vì sợ hãi.

  2. n. mối hoảng loạn

    The recent bomb scare caused the entire shopping mall to evacuate.

    Mối hoảng loạn về bom gần đây đã khiến toàn bộ trung tâm thương mại phải sơ tán.

  3. v. làm sợ hãi

    Don't jump out from behind the door like that, you will scare the children.

    Đừng nhảy ra từ sau cửa như thế, bạn sẽ làm lũ trẻ sợ hãi đấy.

  4. v. sợ hãi

    Our dog tends to scare easily whenever there is a loud thunderstorm.

    Chú chó của chúng tôi thường hay sợ hãi mỗi khi có dông bão lớn.