bore

Nghĩa

  • n. người làm chán ngắt
  • n. lỗ khoan
  • v. làm chán nản
  • v. khoan lỗ
  • v. đã sinh ra

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who evokes boredom
  • n. diameter of a tube or gun barrel
  • n. a hole or passage made by a drill; usually made for exploratory purposes
  • v. cause to be bored

Các dạng của từ

Hiện tại phân từ
boring
Quá khứ đơn
bored
Ngôi thứ ba số ít
bores
Quá khứ phân từ
bored

Câu ví dụ

  1. n. người làm chán ngắt

    He talks about his job all night and is such a bore.

    Anh ấy nói về công việc cả đêm và thật là một người làm chán ngắt.

  2. n. lỗ khoan

    The engineer checked the deep bore in the ground before installing the pipe.

    Kỹ sư đã kiểm tra lỗ khoan sâu trên mặt đất trước khi lắp đặt đường ống.

  3. v. làm chán nản

    Long lectures without any break usually bore the students.

    Những bài giảng dài mà không nghỉ giải lao thường làm chán nản học sinh.

  4. v. khoan lỗ

    The workers had to bore a hole through the thick wood.

    Những người công nhân đã phải khoan lỗ qua mảnh gỗ dày.

  5. v. đã sinh ra

    She bore three healthy children in that small town.

    Cô ấy đã sinh ra ba người con khỏe mạnh ở thị trấn nhỏ đó.