socialist

Nghĩa

  • n. người theo chủ nghĩa xã hội
  • adj. xã hội chủ nghĩa

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a political advocate of socialism

Các dạng của từ

Số nhiều
socialists

Câu ví dụ

  1. n. người theo chủ nghĩa xã hội

    As a socialist, she strongly supports free healthcare and education for everyone.

    Là một người theo chủ nghĩa xã hội, cô ấy ủng hộ mạnh mẽ việc miễn phí y tế và giáo dục cho tất cả mọi người.

  2. adj. xã hội chủ nghĩa

    The government introduced several socialist policies to reduce the gap between the rich and the poor.

    Chính phủ đã đưa ra một số chính sách xã hội chủ nghĩa nhằm thu hẹp khoảng cách giàu nghèo.