critic

Nghĩa

  • n. nhà bình luận
  • n. nhà phê bình
  • n. người chỉ trích

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a person who is professionally engaged in the analysis and interpretation of works of art
  • n. anyone who expresses a reasoned judgment of something
  • n. someone who frequently finds fault or makes harsh and unfair judgments

Các dạng của từ

Số nhiều
critics

Câu ví dụ

  1. n. nhà bình luận

    The political critic gave a detailed analysis of the recent election results on live television.

    Nhà bình luận chính trị đã đưa ra phân tích chi tiết về kết quả cuộc bầu cử gần đây trên truyền hình trực tiếp.

  2. n. nhà phê bình

    A famous film critic wrote a very positive review of her new movie.

    Một nhà phê bình điện ảnh nổi tiếng đã viết một bài đánh giá rất tích cực về bộ phim mới của cô ấy.

  3. n. người chỉ trích

    He listened carefully to his critics and tried to improve his performance.

    Anh ấy đã lắng nghe cẩn thận những người chỉ trích mình và cố gắng cải thiện thể hiện của bản thân.