capability

Nghĩa

  • n. khả năng
  • n. năng lực
  • n. công suất

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. the quality of being capable -- physically or intellectually or legally
  • n. the susceptibility of something to a particular treatment
  • n. an aptitude that may be developed

Các dạng của từ

Số nhiều
capabilities

Câu ví dụ

  1. n. khả năng

    She has the capability to solve complex business problems quickly.

    Cô ấy có khả năng giải quyết các vấn đề kinh doanh phức tạp một cách nhanh chóng.

  2. n. năng lực

    The training course will help improve the management capability of new staff.

    Khóa đào tạo sẽ giúp nâng cao năng lực quản lý của nhân viên mới.

  3. n. công suất

    The company plans to upgrade its machines to increase production capability.

    Công ty có kế hoạch nâng cấp máy móc để tăng công suất sản xuất.