sponsor

Nghĩa

  • n. nhà tài trợ
  • n. người khởi xướng
  • n. cha/mẹ đỡ đầu
  • v. tài trợ
  • v. khởi xướng

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. assume sponsorship of
  • v. assume responsibility for or leadership of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
sponsored
Hiện tại phân từ
sponsoring
Quá khứ đơn
sponsored
Ngôi thứ ba số ít
sponsors

Câu ví dụ

  1. n. nhà tài trợ

    The local bank is the main sponsor of the charity run this year.

    Ngân hàng địa phương là nhà tài trợ chính cho cuộc chạy bộ từ thiện năm nay.

  2. n. người khởi xướng

    She was the chief sponsor of the new environmental law in parliament.

    Bà ấy là người khởi xướng chính cho luật môi trường mới tại nghị viện.

  3. n. cha/mẹ đỡ đầu

    My uncle promised to be the sponsor for my youngest brother at his baptism.

    Bác tôi đã hứa sẽ làm cha đỡ đầu cho em trai út của tôi trong lễ rửa tội.

  4. v. tài trợ

    A large technology company decided to sponsor the student competition.

    Một công ty công nghệ lớn đã quyết định tài trợ cho cuộc thi của sinh viên.

  5. v. khởi xướng

    The senator plans to sponsor a bill that supports small business owners.

    Vị thượng nghị sĩ có kế hoạch khởi xướng một dự luật nhằm hỗ trợ các chủ doanh nghiệp nhỏ.