galaxy

Nghĩa

  • n. ngân hà
  • n. thiên hà
  • n. tập hợp người nổi tiếng

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. a splendid assemblage (especially of famous people)
  • n. (astronomy) a collection of star systems; any of the billions of systems each having many stars and nebulae and dust

Các dạng của từ

Số nhiều
galaxies

Câu ví dụ

  1. n. ngân hà

    On clear summer nights, you can easily see the bright band of the galaxy across the sky.

    Vào những đêm mùa hè quang mây, bạn có thể dễ dàng nhìn thấy dải ngân hà rực rỡ vắt qua bầu trời.

  2. n. thiên hà

    Scientists use powerful telescopes to study stars in a distant galaxy.

    Các nhà khoa học sử dụng kính thiên văn công suất lớn để nghiên cứu các ngôi sao trong một thiên hà xa xôi.

  3. n. tập hợp người nổi tiếng

    The charity event attracted a galaxy of movie stars and famous musicians.

    Sự kiện từ thiện đã thu hút một dàn người nổi tiếng gồm các ngôi sao điện ảnh và nhạc sĩ lừng danh.