justify
Nghĩa
- v. bào chữa
- v. chứng minh là đúng
- v. canh lề đều
Định nghĩa tiếng Anh
- v. show to be reasonable or provide adequate ground for
- v. show to be right by providing justification or proof
- v. adjust the spaces between words
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- justified
- Ngôi thứ ba số ít
- justifies
- Hiện tại phân từ
- justifying
- Quá khứ đơn
- justified
Câu ví dụ
v. bào chữa
He tried to justify his late arrival by saying that the traffic was terrible.
Anh ấy đã cố bào chữa cho việc đi muộn của mình bằng cách nói rằng giao thông quá tệ.
v. chứng minh là đúng
The positive results of the experiment fully justified her theory.
Các kết quả tích cực của thí nghiệm đã chứng minh lý thuyết của cô ấy là đúng.
v. canh lề đều
You should justify the text on both sides to make the document look professional.
Bạn nên canh lề đều hai bên cho đoạn văn để tài liệu trông chuyên nghiệp hơn.