justify

Nghĩa

  • v. bào chữa
  • v. chứng minh là đúng
  • v. canh lề đều

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. show to be reasonable or provide adequate ground for
  • v. show to be right by providing justification or proof
  • v. adjust the spaces between words

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
justified
Ngôi thứ ba số ít
justifies
Hiện tại phân từ
justifying
Quá khứ đơn
justified

Câu ví dụ

  1. v. bào chữa

    He tried to justify his late arrival by saying that the traffic was terrible.

    Anh ấy đã cố bào chữa cho việc đi muộn của mình bằng cách nói rằng giao thông quá tệ.

  2. v. chứng minh là đúng

    The positive results of the experiment fully justified her theory.

    Các kết quả tích cực của thí nghiệm đã chứng minh lý thuyết của cô ấy là đúng.

  3. v. canh lề đều

    You should justify the text on both sides to make the document look professional.

    Bạn nên canh lề đều hai bên cho đoạn văn để tài liệu trông chuyên nghiệp hơn.