solve
Nghĩa
- v. giải quyết
- v. tìm ra lời giải
Định nghĩa tiếng Anh
- v. find the solution to (a problem or question) or understand the meaning of
Các dạng của từ
- Quá khứ phân từ
- solved
- Hiện tại phân từ
- solving
- Ngôi thứ ba số ít
- solves
- Quá khứ đơn
- solved
Câu ví dụ
v. giải quyết
The two companies met yesterday to solve the conflict over the contract.
Hai công ty đã gặp nhau vào ngày hôm qua để giải quyết mâu thuẫn về hợp đồng.
v. tìm ra lời giải
Students are working together in groups to solve this difficult math problem.
Các học sinh đang làm việc theo nhóm để tìm ra lời giải cho bài toán khó này.