solve

Nghĩa

  • v. giải quyết
  • v. tìm ra lời giải

Định nghĩa tiếng Anh

  • v. find the solution to (a problem or question) or understand the meaning of

Các dạng của từ

Quá khứ phân từ
solved
Hiện tại phân từ
solving
Ngôi thứ ba số ít
solves
Quá khứ đơn
solved

Câu ví dụ

  1. v. giải quyết

    The two companies met yesterday to solve the conflict over the contract.

    Hai công ty đã gặp nhau vào ngày hôm qua để giải quyết mâu thuẫn về hợp đồng.

  2. v. tìm ra lời giải

    Students are working together in groups to solve this difficult math problem.

    Các học sinh đang làm việc theo nhóm để tìm ra lời giải cho bài toán khó này.