drama

Nghĩa

  • n. kịch, kịch nghệ, vụ việc kịch tính

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. an episode that is turbulent or highly emotional
  • n. the literary genre of works intended for the theater
  • n. the quality of being arresting or highly emotional

Các dạng của từ

Số nhiều
dramas

Câu ví dụ

  1. n. kịch, kịch nghệ, vụ việc kịch tính

    She decided to study drama at university because she loves performing on stage.

    Cô ấy quyết định học ngành kịch nghệ tại trường đại học vì cô ấy thích biểu diễn trên sân khấu.