evil

Nghĩa

  • n. điều ác, tai họa
  • adj. xấu xa, độc ác

Định nghĩa tiếng Anh

  • n. morally objectionable behavior
  • n. that which causes harm or destruction or misfortune; the good is oft interred with their bones"- Shakespeare
  • n. the quality of being morally wrong in principle or practice
  • adj. morally bad or wrong

Các dạng của từ

Số nhiều
evils

Câu ví dụ

  1. n. điều ác, tai họa

    The story tells the classic battle between good and evil.

    Câu chuyện kể về cuộc chiến kinh điển giữa cái thiện và cái ác.

  2. adj. xấu xa, độc ác

    The main character tried to stop the evil wizard from destroying the village.

    Nhân vật chính đã cố gắng ngăn chặn tên phù thủy độc ác phá hủy ngôi làng.